Kết quả tra từ “制衡”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
制衡zhì héng
制衡: kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
分权制衡fēn quán zhì héng
分权制衡: phân quyền để kiểm soát và cân bằng