Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “制服”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
制服zhì fú

制服: chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.)…

Cụm từ
制服呢zhì fú ní

制服呢: vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)

Cụm từ
JK制服J K zhì fú

JK制服: đồng phục nữ sinh trung học (Nhật Bản)

Cụm từ