Kết quả tra từ “利禄”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
利禄lì lù
利禄: phú quý và chức vụ
利禄薰心lì lù xūn xīn
利禄薰心: ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)
功名利禄gōng míng lì lù
功名利禄: địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc