Kết quả tra từ “利市”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
利市lì shì
利市: lợi nhuận kinh doanh; cát tường; may mắn; một khoản tiền nhỏ mừng ngày lễ
烧利市shāo lì shì
烧利市: (cũ) đốt tiền giấy làm lễ vật