Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “利他”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
利他lì tā

利他: làm lợi cho người khác; chủ nghĩa vị tha

Cụm từ
利他灵Lì tā líng

利他灵: Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]

Cụm từ
利他行为lì tā xíng wéi

利他行为: hành vi vị tha

Cụm từ
利他能Lì tā néng

利他能: Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]

Cụm từ
利他林Lì tā lín

利他林: Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)

Cụm từ
利他主义lì tā zhǔ yì

利他主义: chủ nghĩa vị tha

Cụm từ