Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “初露”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
初露chū lù

初露: dấu hiệu đầu tiên (của tài năng chớm nở)

Cụm từ
初露头角chū lù tóu jiǎo

初露头角: nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở

Thành ngữ
初露锋芒chū lù fēng máng

初露锋芒: dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình

Cụm từ
初露才华chū lù cái huá

初露才华: dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình

Cụm từ