Kết quả tra từ “初生”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
初生chū shēng
初生: sơ sinh; mới sinh; sơ cấp (sinh học)
初生牛犊不怕虎chū shēng niú dú bù pà hǔ
初生牛犊不怕虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ
初生之犊不畏虎chū shēng zhī dú bù wèi hǔ
初生之犊不畏虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ
初生之犊不怕虎chū shēng zhī dú bù pà hǔ
初生之犊不怕虎: xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎[chu1 sheng1 zhi1 du2 bu4 wei4 hu3]