Kết quả tra từ “初一”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
初一chū yī
初一: ngày mùng một tháng âm lịch; Tết Nguyên Đán; năm thứ nhất trung học cơ sở
躲过初一,躲不过十五duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ
躲过初一,躲不过十五: xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五[duo3 de5 guo4 chu1 yi1 , duo3 bu4 guo4 shi2 wu3]
躲得过初一,躲不过十五duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ
躲得过初一,躲不过十五: nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn không thể trốn tránh mãi…
正月初一zhēng yuè chū yī
正月初一: ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm