Kết quả tra từ “切合实际”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
切合实际qiè hé shí jì
切合实际: thực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn
不切合实际bù qiè hé shí jì
不切合实际: không thực tế; không phù hợp với thực tế