Kết quả tra từ “分流”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分流fēn liú
分流: phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau); điều…
分流电路fēn liú diàn lù
分流电路: mạch điện song song; bộ chia dòng điện (điện tử)