Kết quả tra từ “分数”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分数: điểm (thi); điểm số; thành tích; phân số
分数线: đường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu
分数挂帅: quá coi trọng điểm số ở trường; nhấn mạnh quá mức vào điểm thi
真分数: phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]
百分数: phần trăm
带分数: phân số hỗn hợp; số hỗn hợp (tức là có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư); xem thêm: phân số chưa tối giản 假分數|假分数[jia3…
假分数: phân số không thực thụ (với tử số ≥ mẫu số, ví dụ: bảy phần năm); xem thêm: phân số thực thụ 真分數|真分数[zhen1 fen1 shu4] và hỗn số 帶分數|带分数[dai4…