Kết quả tra từ “刀俎”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刀俎dāo zǔ
刀俎: dao tế lễ và bàn thờ
人为刀俎,我为鱼肉rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu
人为刀俎,我为鱼肉: nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn