Kết quả tra từ “出现”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出现chū xiàn
出现: xuất hiện; phát sinh; nổi lên; có mặt
再出现zài chū xiàn
再出现: tái xuất hiện