Kết quả tra từ “出港”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出港chū gǎng
出港: rời cảng; khởi hành (tại sân bay)
出港大厅chū gǎng dà tīng
出港大厅: phòng chờ khởi hành