Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “出气”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
出气chū qì

出气: trút giận; thở ra; thở

Cụm từ
出气筒chū qì tǒng

出气筒: (nghĩa bóng) bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng

Cụm từ
出气口chū qì kǒu

出气口: cửa thoát khí; lối thoát cảm xúc

Cụm từ
一鼻孔出气yī bí kǒng chū qì

一鼻孔出气: nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai); đồng thanh tương ứng

Thành ngữ