Kết quả cho “出山”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ; đảm nhận vị trí lãnh đạo
khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ; đảm nhận vị trí lãnh đạo
khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)