Kết quả tra từ “出家”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出家chū jiā
出家: xuất gia; trở thành nhà sư hoặc ni cô
出家人chū jiā rén
出家人: nhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)
半路出家bàn lù - chū jiā
半路出家: nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một…