Kết quả tra từ “净身”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
净身jìng shēn
净身: tịnh thân (tức là bị thiến)
净身出户jìng shēn chū hù
净身出户: ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)