Kết quả tra từ “冷落”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冷落lěng luò
冷落: hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ
门庭冷落,门堪罗雀mén tíng lěng luò , mén kān luó què
门庭冷落,门堪罗雀: Sân vắng tanh, có thể giăng lưới bắt chim sẻ ở cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ