Kết quả tra từ “决策”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
决策jué cè
决策: quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách; xác định chính sách
决策者jué cè zhě
决策者: nhà hoạch định chính sách
决策树jué cè shù
决策树: cây quyết định