Kết quả tra từ “冰壶”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冰壶bīng hú
冰壶: bình ngọc đựng nước lạnh; môn curling; quả cầu curling
冰壶秋月bīng hú qiū yuè
冰壶秋月: bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ