Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冏”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǒng

冏: cây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay; sáng sủa

Từ vựng
冏牧jiǒng mù

冏牧: đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
冏彻jiǒng chè

冏彻: sáng sủa và dễ hiểu; rõ ràng; minh bạch

Cụm từ
冏寺jiǒng sì

冏寺: giống như 太僕寺|太仆寺[Tai4 pu2 si4], Cơ quan quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
冏卿jiǒng qīng

冏卿: đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ