Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冈山”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
冈山Gāng shān

冈山: thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1]…

Cụm từ
冈山镇Gāng shān zhèn

冈山镇: thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
冈山县Gāng shān xiàn

冈山县: tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
冈山区Gāng shān Qū

冈山区: Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan

Cụm từ
井冈山市Jǐng gāng shān shì

井冈山市: Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
井冈山Jǐng gāng shān

井冈山: Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ