Kết quả tra từ “内政”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
内政nèi zhèng
内政: công việc nội bộ (của một quốc gia)
内政部长nèi zhèng bù zhǎng
内政部长: Bộ trưởng Bộ Nội vụ
内政部警政署Nèi zhèng bù Jǐng zhèng shǔ
内政部警政署: Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan)
内政部Nèi zhèng bù
内政部: Bộ Nội vụ