Kết quả tra từ “内在”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
内在nèi zài
内在: bên trong; nội tại; vốn có; bẩm sinh
内在超越nèi zài chāo yuè
内在超越: siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
内在美nèi zài měi
内在美: vẻ đẹp nội tại
内在坐标nèi zài zuò biāo
内在坐标: hệ toạ độ nội tại (hình học)
内在几何学nèi zài jǐ hé xué
内在几何学: hình học nội tại
内在几何nèi zài jǐ hé
内在几何: hình học nội tại