Kết quả tra từ “兼顾”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兼顾jiān gù
兼顾: giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
统筹兼顾tǒng chóu jiān gù
统筹兼顾: kế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố
公私兼顾gōng sī jiān gù
公私兼顾: để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư