Kết quả tra từ “养蚕”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
养蚕yǎng cán
养蚕: nuôi tằm
养蚕业yǎng cán yè
养蚕业: ngành công nghiệp tơ lụa