Kết quả tra từ “养神”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
养神yǎng shén
养神: nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm
闭目养神bì mù yǎng shén
闭目养神: nhắm mắt thư giãn