Kết quả tra từ “养性”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
养性yǎng xìng
养性: tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
修心养性xiū xīn yǎng xìng
修心养性: tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định