Kết quả tra từ “养廉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
养廉yǎng lián
养廉: khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng
高薪养廉gāo xīn yǎng lián
高薪养廉: chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng
俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián
俭以养廉: (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết