Kết quả tra từ “养兵”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
养兵yǎng bīng
养兵: huấn luyện quân lính
养兵千日,用在一朝yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo
养兵千日,用在一朝: nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp
养兵千日,用在一时yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí
养兵千日,用在一时: xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]
养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí
养兵千日,用兵一时: nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp