Kết quả tra từ “其实”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
其实qí shí
其实: thực ra; thực tế; thật sự
言过其实yán guò qí shí
言过其实: (thành ngữ) nói quá; phóng đại sự thật
言符其实yán fú qí shí
言符其实: (lời nói) phù hợp với thực tế (thành ngữ)
名副其实míng fù qí shí
名副其实: không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi