Kết quả tra từ “兵变”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兵变bīng biàn
兵变: binh biến; (Đài Loan) bị bạn gái chia tay khi đang tại ngũ
陈桥兵变Chén qiáo bīng biàn
陈桥兵变: cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống