Kết quả tra từ “兴亡”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兴亡xīng wáng
兴亡: thịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ
天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé
天下兴亡,匹夫有责: Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội
国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé
国家兴亡,匹夫有责: Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội