Kết quả tra từ “关门”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
关门guān mén
关门: đóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)
关门捉贼guān mén zhuō zéi
关门捉贼: bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)
关门打狗guān mén dǎ gǒu
关门打狗: nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh
关门弟子guān mén dì zǐ
关门弟子: đệ tử cuối cùng của một sư phụ
关门大吉guān mén dà jí
关门大吉: đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)