Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “六神”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
六神liù shén

六神: sáu thần linh cai quản các cơ quan quan trọng (tim 心[xin1], phổi 肺[fei4], gan 肝[gan1], thận 腎|肾[shen4], lá lách 脾[pi2] và túi mật 膽|胆[dan3])

Cụm từ
六神无主liù shén wú zhǔ

六神无主: mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt

Thành ngữ