Kết quả tra từ “公平”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公平gōng píng
公平: công bằng; không thiên vị
公平贸易gōng píng mào yì
公平贸易: thương mại công bằng
公平竞争gōng píng jìng zhēng
公平竞争: cạnh tranh công bằng
公平审判权gōng píng shěn pàn quán
公平审判权: quyền được xét xử công bằng
公平合理gōng píng hé lǐ
公平合理: công bằng; hợp lý
公平交易gōng píng jiāo yì
公平交易: giao dịch công bằng