Kết quả tra từ “公差”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公差gōng chāi
公差: công vụ sai đi; người hầu tòa trong nha môn
公差gōng chā
公差: dung sai (lỗi cho phép); hiệu số chung (của cấp số cộng)