Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “公安”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
公安gōng ān

公安: (Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an

Cụm từ
公安部Gōng ān bù

公安部: Bộ Công an

Cụm từ
公安县Gōng ān xiàn

公安县: huyện Gong'an ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
公安机关gōng ān jī guān

公安机关: cơ quan công an

Cụm từ
公安局gōng ān jú

公安局: cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)

Cụm từ
公安官员gōng ān guān yuán

公安官员: cán bộ công an

Cụm từ