Kết quả tra từ “公地”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公地gōng dì
公地: đất công; đất sử dụng chung
公地悲剧gōng dì bēi jù
公地悲剧: bi kịch của tài nguyên chung (kinh tế)
办公地址bàn gōng dì zhǐ
办公地址: địa chỉ kinh doanh
天公地道tiān gōng dì dào
天公地道: hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng