Kết quả tra từ “公园”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公园: công viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]
麓湖公园: Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
香港湿地公园: Công viên Đất ngập nước Hồng Kông, ở Nguyên Lãng, Tân Giới
香山公园: Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh
维多利亚公园: Công viên Victoria, Hồng Kông
白鹭湾湿地公园: Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô
海德公园: Công viên Hyde
景山公园: Công viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh)
日比谷公园: Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo
库肯霍夫公园: Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan
夹山国家森林公园: Công viên Rừng Quốc gia Jiashan ở Thạch Môn 石門|石门[Shi2 men2], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
夏威夷火山国家公园: Công viên Quốc gia Núi lửa Hawaii
垦丁国家公园: Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛[Heng2 chun1 Ban4 dao3], huyện Bình Đông, nam Đài Loan
国家火山公园: Công viên Quốc gia Núi lửa, Hawaii
国家公园: công viên quốc gia
中山公园: Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1]