Kết quả tra từ “公办”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公办gōng bàn
公办: nhà nước điều hành
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ
秉公办理: làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
公事公办gōng shì gōng bàn
公事公办: làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)