Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “全身”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
全身quán shēn

全身: toàn bộ cơ thể; (ngành in) em

Cụm từ
全身麻醉quán shēn má zuì

全身麻醉: gây mê toàn thân

Cụm từ
全身镜quán shēn jìng

全身镜: gương toàn thân

Cụm từ
全身而退quán shēn ér tuì

全身而退: thoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn

Cụm từ
全身性红斑狼疮quán shēn xìng hóng bān láng chuāng

全身性红斑狼疮: bệnh lupus ban đỏ hệ thống (SLE)

Cụm từ
全身心quán shēn xīn

全身心: một cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạ

Cụm từ
全身中毒性毒剂quán shēn zhōng dú xìng dú jì

全身中毒性毒剂: tác nhân nhiễm độc toàn thân; chất độc toàn thân; chất độc hệ thống

Cụm từ
牵一发而动全身qiān yī fà ér dòng quán shēn

牵一发而动全身: nghĩa đen: kéo một sợi tóc làm cả cơ thể chuyển động (thành ngữ); nghĩa bóng: một thay đổi nhỏ ở một phần có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống

Thành ngữ