全身
toàn bộ cơ thể; (ngành in) em
toàn bộ cơ thể; (ngành in) em
全身 thường mang nghĩa “toàn bộ cơ thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 全身 cùng cụm 全身心 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một cách toàn tâm toàn ý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tác nhân nhiễm độc toàn thân; chất độc toàn thân; chất độc hệ thống
›全身心quán shēn xīnmột cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạ
›全资附属公司quán zī fù shǔ gōng sīcông ty con sở hữu hoàn toàn
›全身而退quán shēn ér tuìthoát ra mà không tổn hại; vượt qua an toàn
›全貌quán màobức tranh hoàn chỉnh; toàn cảnh
›全身镜quán shēn jìnggương toàn thân
›全豹quán bàotoàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình); bức tranh toàn cảnh
›全身麻醉quán shēn má zuìgây mê toàn thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.