Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “全世界”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
全世界quán shì jiè

全世界: toàn thế giới; toàn bộ thế giới

Cụm từ
全世界第一quán shì jiè dì yī

全世界第一: đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
全世界无产者联合起来quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

全世界无产者联合起来: Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!; Công nhân toàn thế giới, đoàn kết lại!

Cụm từ
与全世界为敌yǔ quán shì jiè wéi dí

与全世界为敌: (thành ngữ) đối đầu với cả thế giới

Thành ngữ