Kết quả tra từ “入微”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
入微rù wēi
入微: tỉ mỉ từng chi tiết; thấu đáo; tinh tế và chi tiết
体贴入微tǐ tiē rù wēi
体贴入微: thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
体恤入微tǐ xù rù wēi
体恤入微: nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ