Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “克勒”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
克勒Kè lè

克勒: Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010

Cụm từ
贝克勒尔bèi kè lè ěr

贝克勒尔: bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]

Viết tắt
圣潘克勒斯站Shèng pān kè lēi sī Zhàn

圣潘克勒斯站: Ga Saint Pancras (nhà ga xe lửa ở London)

Cụm từ
索福克勒斯Suǒ fú kè lè sī

索福克勒斯: Sophocles (496-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả vở Oedipus Bạo vương

Cụm từ
恩培多克勒Ēn péi duō kè lēi

恩培多克勒: Empedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời Socrates

Cụm từ