Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “光棍”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
光棍guāng gùn

光棍: kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光棍节Guāng gùn jié

光棍节: Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm

Cụm từ
光棍儿guāng gùn r

光棍儿: người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
打光棍dǎ guāng gùn

打光棍: sống độc thân

Cụm từ