Kết quả tra từ “光大”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
光大guāng dà
光大: rực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc
发扬光大fā yáng guāng dà
发扬光大: phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ
仰光大金塔Yǎng guāng Dà Jīn tǎ
仰光大金塔: Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)
中国光大银行Zhōng guó Guāng dà Yín háng
中国光大银行: Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc