Kết quả tra từ “充电”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
充电chōng diàn
充电: sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức
充电宝chōng diàn bǎo
充电宝: sạc dự phòng; pin di động
充电器chōng diàn qì
充电器: bộ sạc pin